XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新生 đọc là xīn shēng, nghĩa là mới; mới sinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

新生

[xīn shēng] [新 生]

mới; mới sinh; mới nổi

指新入学的学生,也指刚出现的事物或新生命。

学校为新生举办了迎新晚会,帮助他们适应校园生活。

xué xiào wèi xīn shēng jǔ bàn le yíng xīn wǎn huì, bāng zhù tā men shì yìng xiào yuán shēng huó.

Trường tổ chức buổi tiệc chào đón cho sinh viên mới, giúp họ thích nghi với cuộc sống trong trường.

放心吧,数字转型的最终目标,本来就是让传统文化重获新生。

fàng xīn ba, shù zì zhuǎn xíng de zuì zhōng mù biāo, běn lái jiù shì ràng chuán tǒng wén huà zhòng huò xīn shēng.

Yên tâm đi, mục tiêu cuối cùng của chuyển đổi số vốn dĩ là để văn hóa truyền thống tìm lại sức sống mới.

Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống

新生入学需要先去教务处报到。

xīn shēng rù xué xū yào xiān qù jiào wù chù bào dào.

Tân sinh viên nhập học cần đến phòng đào tạo điểm danh trước.

连我们这些成年人尚且觉得难,何况那些刚入学没多久的新生呢?

lián wǒ men zhè xiē chéng nián rén shàng qiě jué de nán, hé kuàng nà xiē gāng rù xué méi duō jiǔ de xīn shēng ne?

Ngay cả chúng ta — những người lớn — mà còn thấy khó, huống chi mấy tân sinh viên mới nhập học chưa bao lâu cơ chứ?

Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……

Hỏi đáp về từ 新生

新生 nghĩa là gì?

新生 (xīn shēng) nghĩa là mới; mới sinh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 新生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 新生?

Thường gặp: 新生代 (xīn shēng dài) – Kỷ Cenozoi (thời đại địa chất bao phủ 65 triệu năm qua); 新生儿 (xīn shēng ér) – trẻ sơ sinh.