XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 新 đọc là xīn, nghĩa là mới; vừa mới. Thuộc bộ Cân 斤. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

新

[xīn]

mới; vừa mới; meso- (hoá học)

刚出现或刚买来,跟旧相反

他的衣服很新。

tā de yī fu hěn xīn.

Quần áo của anh ấy rất mới.

真不错,新房间现在好看多了。

zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.

Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

服务员,请给我一杯新鲜果汁。

fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.

Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.

今天的中文新闻,你听得懂吗?

jīn tiān de zhōng wén xīn wén, nǐ tīng de dǒng ma?

Tin tức tiếng Trung hôm nay, em nghe hiểu không?

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về chữ 新

新 nghĩa là gì?

新 (xīn) nghĩa là mới; vừa mới. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 新 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 新 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 新 thuộc bộ Cân (斤).

Chữ 新 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 新年 (xīn nián) – Năm mới; 新闻 (xīn wén) – tin tức; 重新 (chóng xīn) – lại; 创新 (chuàng xīn) – đề xuất ý tưởng mới; 新型 (xīn xíng) – loại mới; 新娘 (xīn niáng) – cô dâu.