XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新郎 đọc là xīn láng, nghĩa là chú rể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

新郎

[xīn láng] [新 郎]

chú rể

结婚时的男方

今天的新郎很帅。

jīn tiān de xīn láng hěn shuài.

Chú rể hôm nay rất đẹp trai.

大家纷纷向新郎灌酒以示庆祝。

dà jiā fēn fēn xiàng xīn láng guàn jiǔ yǐ shì qìng zhù.

Mọi người thi nhau chuốc rượu chú rể để chúc mừng.

新郎在婚礼上穿着白色西装。

xīn láng zài hūn lǐ shàng chuān zhe bái sè xī zhuāng.

Chú rể mặc bộ vest màu trắng trong lễ cưới.

新娘挎着新郎的手臂微笑着入场。

xīn niáng kuà zhe xīn láng de shǒu bì wēi xiào zhe rù chǎng.

Cô dâu khoác tay chú rể mỉm cười bước vào lễ đường.

Hỏi đáp về từ 新郎

新郎 nghĩa là gì?

新郎 (xīn láng) nghĩa là chú rể. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 新郎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 郎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 新郎?

Thường gặp: 新郎倌 (xīn láng guān) – chú rể; 新郎官 (xīn láng guān) – chú rể.