XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新闻 đọc là xīn wén, nghĩa là tin tức; lượng từ: 条 (tiáo), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

新闻

[xīn wén] [新 闻]

tin tức; lượng từ: 条 (tiáo), 个 (gè)

新近发生的事的报道

我在看新闻。

wǒ zài kàn xīn wén.

Tôi đang xem tin tức.

条、个

今天的中文新闻,你听得懂吗?

jīn tiān de zhōng wén xīn wén, nǐ tīng de dǒng ma?

Tin tức tiếng Trung hôm nay, em nghe hiểu không?

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

爷爷每天晚上都要看时事新闻。

yé ye měi tiān wǎn shàng dōu yào kàn shí shì xīn wén.

Ông nội mỗi tối đều xem tin tức thời sự.

您说的是新闻后面的练习吗?

nín shuō de shì xīn wén hòu miàn de liàn xí ma?

Thầy nói bài tập phía sau phần tin tức ạ?

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 新闻

新闻 nghĩa là gì?

新闻 (xīn wén) nghĩa là tin tức; lượng từ: 条 (tiáo), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 新闻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 闻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 新闻?

Thường gặp: 新闻处 (xīn wén chù) – dịch vụ tin tức; 新闻学 (xīn wén xué) – ngành báo chí; 新闻界 (xīn wén jiè) – giới báo chí; 新闻稿 (xīn wén gǎo) – thông cáo báo chí; 新闻组 (xīn wén zǔ) – nhóm tin tức; 新闻网 (xīn wén wǎng) – hãng thông tấn.