XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情报 đọc là qíng bào, nghĩa là thông tin; tình báo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

情报【情報】

[qíng bào] [情 报]

thông tin; tình báo

有关军事、政治等情况的信息

调查人员收集了重要的情报。

diào chá rén yuán shōu jí le zhòng yào de qíng bào.

Nhân viên điều tra đã thu thập được thông tin tình báo quan trọng.

敌人企图用假情报迷惑我们。

dí rén qǐ tú yòng jiǎ qíng bào mí huò wǒ men.

Kẻ địch mưu toan dùng tình báo giả để làm chúng ta hoang mang.

他被派去敌方阵营探听情报。

tā bèi pài qù dí fāng zhèn yíng tàn tīng qíng bào.

Anh ấy được cử đến doanh trại đối phương để do thám tình báo.

侦察兵潜入敌人阵地的前沿搜集情报。

zhēn chá bīng qián rù dí rén zhèn dì de qián yán sōu jí qíng bào.

Trinh sát đã thâm nhập tiền tiêu trận địa địch để thu thập tình báo.

Hỏi đáp về từ 情报

情报 nghĩa là gì?

情报 (qíng bào) nghĩa là thông tin; tình báo. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 情报 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 情报?

Thường gặp: 情报处 (qíng bào chù) – văn phòng tình báo; 军事情报 (jūn shì qíng bào) – tình báo quân sự; 中央情报局 (zhōng yāng qíng bào jú) – Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIA.