XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日报 đọc là rì bào, nghĩa là báo hàng ngày. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

日报【日報】

[rì bào] [日 报]

1.báo hàng ngày

每天出版的报纸。

爸爸在看今天的日报。

bà ba zài kàn jīn tiān de rì bào.

Bố đang đọc nhật báo hôm nay.

2.báo cáo công việc hằng ngày

工作单位每天汇报工作情况的书面材料。

下班前请大家把今天的日报交上来。

xià bān qián qǐng dà jiā bǎ jīn tiān de rì bào jiāo shàng lái.

Trước khi tan làm xin mọi người nộp báo cáo ngày hôm nay.

这家日报专门开辟了读书专栏。

zhè jiā rì bào zhuān mén kāi pì le dú shū zhuān lán.

Nhật báo này mở riêng một chuyên mục đọc sách.

Hỏi đáp về từ 日报

日报 nghĩa là gì?

日报 (rì bào) nghĩa là báo hàng ngày. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 日报 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 日报?

Thường gặp: 世界日报 (shì jiè rì bào) – World Journal, tờ báo Mỹ; 东方日报 (dōng fāng rì bào) – Nhật Báo Phương Đông; 中国日报 (zhōng guó rì bào) – China Daily (một tờ báo tiếng Anh); 中央日报 (zhōng yāng rì bào) – Nhật báo Trung ương; 京郊日报 (jīng jiāo rì bào) – Báo Beijing Suburbs Daily, hoạt động 1980-2018; 人民日报 (rén mín rì bào) – Nhân Dân Nhật Báo (báo của Trung Quốc).