XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晚报 đọc là wǎn bào, nghĩa là báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

晚报【晚報】

[wǎn bào] [晚 报]

báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều

下午或傍晚发行的报纸。

爷爷在看晚报。

yé ye zài kàn wǎn bào.

Ông nội đang đọc báo chiều.

今天的晚报刊登了一则非常吸引人的招工广告。

jīn tiān de wǎn bào kān dēng le yì zé fēi cháng xī yǐn rén de zhāo gōng guǎng gào.

Báo chiều hôm nay có đăng một thông báo tuyển dụng rất hấp dẫn.

Hỏi đáp về từ 晚报

晚报 nghĩa là gì?

晚报 (wǎn bào) nghĩa là báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 晚报 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晚, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 晚报?

Thường gặp: 北京晚报 (běi jīng wǎn bào) – Báo tối Bắc Kinh; 新民晚报 (xīn mín wǎn bào) – Báo Tối Tân Dân; 法制晚报 (fǎ zhì wǎn bào) – Legal Evening News, tờ báo về pháp luật có trụ sở tại Bắc Kinh, ra m….