XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

汇报 đọc là huì bào, nghĩa là báo cáo; trình bày. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

汇报【匯報】

[huì bào] [汇 报]

báo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lại

把情况或结果向上级报告

他向经理汇报了工作情况。

tā xiàng jīng lǐ huì bào le gōng zuò qíng kuàng.

Anh ấy đã báo cáo tình hình công việc với quản lý.

bản báo cáo; bài trình bày

向上级所作的口头或书面报告

这份汇报写得很清楚。

zhè fèn huì bào xiě de hěn qīng chǔ.

Bản báo cáo này viết rất rõ ràng.

你的口语很好,你负责做汇报。

nǐ de kǒu yǔ hěn hǎo, nǐ fù zé zuò huì bào.

Khẩu ngữ của bạn rất tốt, bạn phụ trách làm thuyết trình.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

那每个组长都要口头汇报吗?

nà měi gè zǔ zhǎng dōu yào kǒu tóu huì bào ma?

Vậy mỗi nhóm trưởng đều phải báo cáo miệng ạ?

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

他向老师汇报了考试现场的情形。

tā xiàng lǎo shī huì bào le kǎo shì xiàn chǎng de qíng xíng.

Anh ấy báo cáo với giáo viên về tình hình tại phòng thi.

Hỏi đáp về từ 汇报

汇报 nghĩa là gì?

汇报 (huì bào) nghĩa là báo cáo; trình bày. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 汇报 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 汇, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 汇报?

Thường gặp: 文汇报 (wén huì bào) – Wen Wei Po (báo Hồng Kông); 法兰克福汇报 (fǎ lán kè fú huì bào) – Frankfurter Allgemeine Zeitung.