XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反映 đọc là fǎn yìng, nghĩa là phản chiếu; phản ánh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

反映

[fǎn yìng] [反 映]

phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu

这部电影反映了真实的生活。

zhè bù diàn yǐng fǎn yìng le zhēn shí de shēng huó.

Bộ phim này phản ánh cuộc sống thực tế.

真的吗?那个视频反映的内容经过核实了吗?

zhēn de ma? nà ge shì pín fǎn yìng de nèi róng jīng guò hé shí le ma?

Thật sao? Nội dung phản ánh trong video đó đã qua xác minh chưa?

Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…

您的意思是,排名不能反映真正的专业实力吗?

nín de yì sī shì, pái míng bù néng fǎn yìng zhēn zhèng de zhuān yè shí lì ma?

Ý của thầy là, xếp hạng không thể phản ánh thực lực chuyên ngành thực sự sao?

Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必

这些数据准确地反映了市场变化。

zhè xiē shù jù zhǔn què dì fǎn yìng le shì chǎng biàn huà.

Những dữ liệu này phản ánh chính xác sự thay đổi của thị trường.

Hỏi đáp về từ 反映

反映 nghĩa là gì?

反映 (fǎn yìng) nghĩa là phản chiếu; phản ánh. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 反映 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 映 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反映?

Thường gặp: 反映论 (fǎn yìng lùn) – lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi….