反之 đọc là fǎn zhī, nghĩa là ngược lại; trái lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 反之
反之 nghĩa là gì?
反之 (fǎn zhī) nghĩa là ngược lại; trái lại. Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 反之 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 反, 之 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 反之?
Thường gặp: 反之亦然 (fǎn zhī yì rán) – và ngược lại.