XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反之 đọc là fǎn zhī, nghĩa là ngược lại; trái lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

反之

[fǎn zhī] [反 之]

ngược lại; trái lại

与此相反,反过来

努力可能成功;反之,不努力就注定失败。

nǔ lì kě néng chéng gōng; fǎn zhī, bù nǔ lì jiù zhù dìng shī bài.

Nỗ lực có thể thành công; mặt khác, không nỗ lực chắc chắn thất bại.

Hỏi đáp về từ 反之

反之 nghĩa là gì?

反之 (fǎn zhī) nghĩa là ngược lại; trái lại. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 反之 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 之 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反之?

Thường gặp: 反之亦然 (fǎn zhī yì rán) – và ngược lại.