XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反应 đọc là fǎn yìng, nghĩa là phản ứng; đáp lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

反应【反應】

[fǎn yìng] [反 应]

phản ứng; đáp lại; phản hồi

有机体对刺激的相应活动或态度

他的反应非常快。

tā de fǎn yìng fēi cháng kuài.

Phản ứng của anh ấy rất nhanh.

phản ứng (hóa học, sinh lý)

有机体对刺激的活动或化学变化

这种化学反应会产生大量气体。

zhè zhǒng huà xué fǎn yìng huì chǎn shēng dà liàng qì tǐ.

Phản ứng hóa học này sẽ sinh ra lượng lớn chất khí.

个

教授们听完以后反应怎么样?

jiào shòu men tīng wán yǐ hòu fǎn yìng zěn me yàng?

Các giáo sư sau khi nghe xong phản ứng thế nào?

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

除了这两点,还有其他连锁反应吗?

chú le zhè liǎng diǎn, hái yǒu qí tā lián suǒ fǎn yìng ma?

Ngoài hai điểm này, còn có phản ứng dây chuyền nào khác không ạ?

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

孕妇在怀孕早期常有呕吐反应。

yùn fù zài huái yùn zǎo qī cháng yǒu ǒu tǔ fǎn yìng.

Phụ nữ mang thai giai đoạn đầu thường có phản ứng nôn nghén.

Hỏi đáp về từ 反应

反应 nghĩa là gì?

反应 (fǎn yìng) nghĩa là phản ứng; đáp lại. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 反应 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反应?

Thường gặp: 反应堆 (fǎn yìng duī) – lò phản ứng; 反应式 (fǎn yìng shì) – phương trình phản ứng hóa học; 反应时 (fǎn yìng shí) – thời gian phản hồi; 反应炉 (fǎn yìng lú) – (hạt nhân, v.v.) lò phản ứng; 反应锅 (fǎn yìng guō) – (kỹ thuật hóa học) bình phản ứng; 核反应 (hé fǎn yìng) – phản ứng hạt nhân.