XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反应堆 đọc là fǎn yìng duī, nghĩa là lò phản ứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

反应堆

[fǎn yìng duī] [反 应 堆]

lò phản ứng

如果找不到新型耐热材料,反应堆的内壁很快就会遭受损伤。

rú guǒ zhǎo bú dào xīn xíng nài rè cái liào, fǎn yìng duī de nèi bì hěn kuài jiù huì zāo shòu sǔn shāng.

Nếu không tìm được vật liệu chịu nhiệt mới, thành trong lò phản ứng sẽ nhanh chóng bị hư hại.

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

技术员必须时刻监控反应堆的内部压力。

jì shù yuán bì xū shí kè jiān kòng fǎn yìng duī de nèi bù yā lì.

Kỹ thuật viên phải luôn giám sát áp suất bên trong lò phản ứng.

Hỏi đáp về từ 反应堆

反应堆 nghĩa là gì?

反应堆 (fǎn yìng duī) nghĩa là lò phản ứng.

Cách viết 反应堆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 应, 堆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反应堆?

Thường gặp: 反应堆芯 (fǎn yìng duī xīn) – tâm lò phản ứng; 核反应堆 (hé fǎn yìng duī) – lò phản ứng hạt nhân; 动力反应堆 (dòng lì fǎn yìng duī) – lò phản ứng công suất; 原子反应堆 (yuán zǐ fǎn yìng duī) – lò phản ứng hạt nhân; 增殖反应堆 (zēng zhí fǎn yìng duī) – lò phản ứng nhân giống; 热核反应堆 (rè hé fǎn yìng duī) – lò phản ứng nhiệt hạch.