XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 反 đọc là fǎn, nghĩa là ngược; lộn ngược. Thuộc bộ Hựu 又. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

反

[fǎn]

ngược; lộn ngược; lộn trái

方向颠倒或与正面相反

你把衣服穿反了。

nǐ bǎ yī fu chuān fǎn le.

Bạn mặc ngược áo rồi.

ngược lại; trái lại

表示跟上文意思相反;反而

听了大家的劝告,他反生起气来。

tīng le dà jiā de quàn gào, tā fǎn shēng qǐ qì lái.

Nghe mọi người khuyên can, anh ấy ngược lại còn nổi giận.

làm phản; chống lại

背叛;反抗

那些士兵最终决定反了。

nà xiē shì bīng zuì zhōng jué dìng fǎn le.

Những người lính đó cuối cùng đã quyết định làm phản.

不麻烦,反正都在同一条路上。

bù má fán, fǎn zhèng dōu zài tóng yī tiáo lù shang.

Không phiền, dù sao đều trên cùng một con đường.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便

吃完药以后,我反而更头疼了。

chī wán yào yǐ hòu, wǒ fǎn ér gèng tóu téng le.

Sau khi uống thuốc, tôi ngược lại càng đau đầu hơn.

现在不会了,反而是越跑越轻松。

xiàn zài bú huì le, fǎn ér shì yuè pǎo yuè qīng sōng.

Bây giờ không còn mệt nữa, ngược lại càng chạy càng thấy nhẹ nhàng.

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 反

反 nghĩa là gì?

反 (fǎn) nghĩa là ngược; lộn ngược. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 反 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 反 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 反 thuộc bộ Hựu (又).

Chữ 反 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 反复 (fǎn fù) – lặp đi lặp lại; 反对 (fǎn duì) – phản đối; 反应 (fǎn yìng) – phản ứng; 反正 (fǎn zhèng) – dù sao đi nữa; 反映 (fǎn yìng) – phản chiếu; 反而 (fǎn ér) – ngược lại.