XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

背叛 đọc là bèi pàn, nghĩa là phản bội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

背叛

[bèi pàn] [背 叛]

phản bội

违背利益誓言,投向对方或背弃信任。

背叛朋友的信任会让人感到心寒。

bèi pàn péng yǒu de xìn rèn huì ràng rén gǎn dào xīn hán.

Phản bội niềm tin của bạn bè sẽ khiến người ta cảm thấy thất vọng và lạnh lòng.

背叛原则的行为是绝不能被宽恕的。

bèi pàn yuán zé de xíng wéi shì jué bù néng bèi kuān shù de.

Hành vi phản bội nguyên tắc tuyệt đối không thể tha thứ.

敌人试图用金钱来诱惑他背叛组织。

dí rén shì tú yòng jīn qián lái yòu huò tā bèi pàn zǔ zhī.

Kẻ địch cố gắng dùng tiền bạc để dụ dỗ anh ta phản bội tổ chức.

Hỏi đáp về từ 背叛

背叛 nghĩa là gì?

背叛 (bèi pàn) nghĩa là phản bội. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 背叛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 背, 叛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 背叛?

Thường gặp: 背叛者 (bèi pàn zhě) – kẻ phản bội.