XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

背心 đọc là bèi xīn, nghĩa là áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); lượng từ: 件 (jiàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

背心

[bèi xīn] [背 心]

áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); lượng từ: 件 (jiàn)

没有袖子的上衣

夏天太热了,他只穿了一件背心就出门了。

xià tiān tài rè le, tā zhǐ chuān le yí jiàn bèi xīn jiù chū mén le.

Mùa hè quá nóng, anh ấy chỉ mặc một chiếc áo ba lỗ rồi ra ngoài.

件

夜间施工人员通常会穿着带有荧光标志的安全反光背心。

yè jiān shī gōng rén yuán tōng cháng huì chuān zhe dài yǒu yíng guāng biāo zhì de ān quán fǎn guāng bèi xīn.

Nhân viên thi công ban đêm thường mặc áo phản quang an toàn có biểu tượng huỳnh quang.

Hỏi đáp về từ 背心

背心 nghĩa là gì?

背心 (bèi xīn) nghĩa là áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); lượng từ: 件 (jiàn). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 背心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 背, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 背心?

Thường gặp: 汗背心 (hàn bèi xīn) – áo ba lỗ; 吊带背心 (diào dài bèi xīn) – áo hai dây (trang phục nữ); 浮力调整背心 (fú lì tiáo zhěng bèi xīn) – BCD.