XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小心 đọc là xiǎo xīn, nghĩa là cẩn thận; chú ý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

小心

[xiǎo xīn] [TIỂU 心]

cẩn thận; chú ý

做事谨慎,注意安全

你要小心。

nǐ yào xiǎo xīn.

Bạn phải cẩn thận.

đề phòng; chú ý kẻo

留神,当心以免出事

小心别摔倒。

xiǎo xīn bié shuāi dǎo.

Cẩn thận đừng ngã.

没事,路上小心,办好告诉我。

méi shì, lù shang xiǎo xīn, bàn hǎo gào sù wǒ.

Không có gì, đi đường cẩn thận, làm xong báo thầy hay.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

老爷爷不小心在楼梯上摔倒了。

lǎo yé ye bù xiǎo xīn zài lóu tī shàng shuāi dǎo le.

Cụ ông không cẩn thận đã bị ngã ở cầu thang.

嗯,小心,别让箱子掉下来。

èn, xiǎo xīn, bié ràng xiāng zǐ diào xià lái.

Ừ, cẩn thận, đừng để thùng rơi xuống.

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 小心

小心 nghĩa là gì?

小心 (xiǎo xīn) nghĩa là cẩn thận; chú ý. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 小心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小心?

Thường gặp: 一不小心 (yī bù xiǎo xīn) – hơi bất cẩn một chút; 小心翼翼 (xiǎo xīn yì yì) – cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); 小心眼 (xiǎo xīn yǎn) – hẹp hòi; 赔小心 (péi xiǎo xīn) – nhún nhường hoặc xin lỗi; 小心地滑 (xiǎo xīn dì huá) – (dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn t…; 小心眼儿 (xiǎo xīn yǎn r) – tâm địa nhỏ nhen.