XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

当心 đọc là dāng xīn, nghĩa là cẩn thận; để ý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

当心

[dāng xīn] [当 心]

cẩn thận; để ý

注意留心,避免危险或出错。

实验室操作必须严格遵守规范,当心化学品灼伤。

shí yàn shì cāo zuò bì xū yán gé zūn shǒu guī fàn, dāng xīn huà xué pǐn zhuó shāng.

Thao tác phòng thí nghiệm phải tuân thủ nghiêm ngặt quy định, cẩn thận bỏng hóa chất.

Hỏi đáp về từ 当心

当心 nghĩa là gì?

当心 (dāng xīn) nghĩa là cẩn thận; để ý. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 当心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 当, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.