XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中央 đọc là zhōng yāng, nghĩa là trung ương; giữa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

中央

[zhōng yāng] [TRUNG 央]

1.trung ương; giữa; trung tâm

会议室中央摆放着一张大桌子。

huì yì shì zhōng yāng bǎi fàng zhe yì zhāng dà zhuō zi.

Chính giữa phòng họp đặt một chiếc bàn lớn.

2.chính phủ trung ương

指国家中央政府或最高当局

中央批准了这项改革方案。

zhōng yāng pī zhǔn le zhè xiàng gǎi gé fāng àn.

Trung ương đã phê chuẩn phương án cải cách này.

能减轻中央空调负荷,从而降低能耗。

néng jiǎn qīng zhōng yāng kōng tiáo fù hè, cóng ér jiàng dī néng hào.

Có thể giảm tải cho điều hòa trung tâm, từ đó giảm tiêu thụ điện năng.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

所以我们建了中央储能站,通过削峰填谷来调配高峰用电。

suǒ yǐ wǒ men jiàn le zhōng yāng chǔ néng zhàn, tōng guò xiāo fēng tián gǔ lái tiáo pèi gāo fēng yòng diàn.

Cho nên chúng mình đã dựng trạm lưu trữ trung tâm, thông qua điều tiết lúc đỉnh điểm để điều phối điện giờ cao điểm.

Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而

广场中央立着一座高大的雕像。

guǎng chǎng zhōng yāng lì zhe yí zuò gāo dà de diāo xiàng.

Ở giữa quảng trường dựng một bức tượng lớn.

Hỏi đáp về từ 中央

中央 nghĩa là gì?

中央 (zhōng yāng) nghĩa là trung ương; giữa. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 中央 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 央 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中央?

Thường gặp: 中央凹 (zhōng yāng āo) – hõm trung tâm (chỗ lõm ở điểm vàng võng mạc, vùng nhạy cảm nhất của…; 中央省 (zhōng yāng shěng) – tỉnh Töv (Töv Aimag) của Mông Cổ; 中央社 (zhōng yāng shè) – Thông tấn xã Trung ương (Đài Loan); 中央邦 (zhōng yāng bāng) – Madhya Pradesh, bang trung tâm của Ấn Độ; 党中央 (dǎng zhōng yāng) – Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ; 中共中央 (zhōng gòng zhōng yāng) – Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt của 中国共产….

中央 (zhōng yāng) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu