中央企业
[zhōng yāng qǐ yè] [TRUNG 央 企 业]
doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc)
中央企业 đọc là zhōng yāng qǐ yè, nghĩa là doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng yāng qǐ yè] [TRUNG 央 企 业]
doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc)
中央企业 (zhōng yāng qǐ yè) nghĩa là doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc).
Viết lần lượt từng chữ 中, 央, 企, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.