XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 企 đọc là qǐ, nghĩa là (hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

企

[qǐ]

(hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ; trông đợi; viết tắt của 企业 (qǐ yè); cách phát âm ở Đài Loan: [qì]

那去企业工作是一个很不错的选择。

nà qù qǐ yè gōng zuò shì yí gè hěn bú cuò de xuǎn zé.

Vậy thì đi làm ở doanh nghiệp là một lựa chọn rất tốt.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

他毕业后去了一家大企业工作。

tā bì yè hòu qù le yì jiā dà qǐ yè gōng zuò.

Sau khi tốt nghiệp anh ấy làm việc ở một doanh nghiệp lớn.

企业具体遇到了哪些审批层面的堵点?

qǐ yè jù tǐ yù dào le nǎ xiē shěn pī céng miàn de dǔ diǎn?

Doanh nghiệp cụ thể gặp phải những điểm nghẽn nào ở cấp độ phê duyệt?

Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于

Hỏi đáp về chữ 企

企 nghĩa là gì?

企 (qǐ) nghĩa là (hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn; mong chờ.

Cách viết chữ 企 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 企 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 企 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 企 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 企业 (qǐ yè) – công ty; 企图 (qǐ tú) – mưu toan; 外企 (wài qǐ) – doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; 企划 (qǐ huà) – lên kế hoạch; 企及 (qǐ jí) – hy vọng đạt được; 企慕 (qǐ mù) – ngưỡng mộ.