XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

企投 đọc là qì tóu, nghĩa là vui chơi (từ tiếng Đài Loan 𨑨迌, phát âm Tai-lo [tshit-thô]). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

企投

[qì tóu] [企 投]

vui chơi (từ tiếng Đài Loan 𨑨迌, phát âm Tai-lo [tshit-thô])

为吸引更多外企投资,当地政府出台了一系列税收优惠政策。

wèi xī yǐn gèng duō wài qǐ tóu zī, dāng dì zhèng fǔ chū tái le yí xì liè shuì shōu yōu huì zhèng cè.

Nhằm thu hút thêm nhiều doanh nghiệp nước ngoài đầu tư, chính quyền địa phương đã ban hành hàng loạt chính sách ưu đãi thuế.

Hỏi đáp về từ 企投

企投 nghĩa là gì?

企投 (qì tóu) nghĩa là vui chơi (từ tiếng Đài Loan 𨑨迌, phát âm Tai-lo [tshit-thô]).

Cách viết 企投 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 企, 投 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.