XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

企业 đọc là qǐ yè, nghĩa là công ty; hãng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

企业【企業】

[qǐ yè] [企 业]

công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; lượng từ: 家 (jiā)

从事生产经营活动的经济组织

这家企业发展得很快。

zhè jiā qǐ yè fā zhǎn de hěn kuài.

Doanh nghiệp này phát triển rất nhanh.

家

那去企业工作是一个很不错的选择。

nà qù qǐ yè gōng zuò shì yí gè hěn bú cuò de xuǎn zé.

Vậy thì đi làm ở doanh nghiệp là một lựa chọn rất tốt.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

企业具体遇到了哪些审批层面的堵点?

qǐ yè jù tǐ yù dào le nǎ xiē shěn pī céng miàn de dǔ diǎn?

Doanh nghiệp cụ thể gặp phải những điểm nghẽn nào ở cấp độ phê duyệt?

Trong bài: Quy chế luân chuyển dữ liệu xuyên biên giới trong kinh tế số · 鉴于

创新是企业发展的核心竞争力。

chuàng xīn shì qǐ yè fā zhǎn de hé xīn jìng zhēng lì.

Đổi mới sáng tạo là năng lực cạnh tranh cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.

Hỏi đáp về từ 企业

企业 nghĩa là gì?

企业 (qǐ yè) nghĩa là công ty; hãng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 企业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 企, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 企业?

Thường gặp: 中企业 (zhōng qǐ yè) – doanh nghiệp cỡ vừa; 企业主 (qǐ yè zhǔ) – chủ doanh nghiệp; 企业家 (qǐ yè jiā) – doanh nhân; 小企业 (xiǎo qǐ yè) – doanh nghiệp nhỏ; 三无企业 (sān wú qǐ yè) – doanh nghiệp không có trụ sở, vốn hoặc nhân viên cố định; 三资企业 (sān zī qǐ yè) – doanh nghiệp vốn nước ngoài, tư nhân và liên doanh.