XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 铺 đọc là pū, nghĩa là trải, lát, phủ. Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

铺【鋪】

[pū]

1.trải, lát, phủ

把东西展开平放或铺设在表面上。

工人在人行道上铺了整齐的地砖。

gōng rén zài rén xíng dào shàng pù le zhěng qí de dì zhuān.

Công nhân lát những viên gạch ngay ngắn trên vỉa hè.

2.giường ván; nơi để ngủ; cửa hàng

指床铺、卧具或小型的商店。

工人们正在路面上铺设一层新的沥青。

gōng rén men zhèng zài lù miàn shàng pū shè yì céng xīn de lì qīng.

Các công nhân đang rải một lớp nhựa đường mới trên mặt đường.

坐夜班卧铺火车怎么样?

zuò yè bān wò pù huǒ chē zěn me yàng?

Đi tàu hoả giường nằm chuyến đêm thì sao?

Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好

工人们正在海底铺设跨国光缆。

gōng rén men zhèng zài hǎi dǐ pū shè kuà guó guāng lǎn.

Các công nhân đang tiến hành đặt cáp quang xuyên quốc gia dưới đáy biển.

我们可以建议在轨道下方铺设防震隔离垫。

wǒ men kě yǐ jiàn yì zài guǐ dào xià fāng pū shè fáng zhèn gé lí diàn.

Chúng ta có thể kiến nghị trải đệm cách ly chống rung ở phía dưới đường ray.

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

Hỏi đáp về chữ 铺

铺 nghĩa là gì?

铺 (pū) nghĩa là trải, lát, phủ. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 铺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 铺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 铺 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 铺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 卧铺 (wò pù) – giường nằm (trên tàu); 铺路 (pū lù) – lát (bằng đá lát); 吊铺 (diào pù) – giường tầng treo; 商铺 (shāng pù) – cửa hàng; 床铺 (chuáng pù) – giường; 店铺 (diàn pù) – cửa hàng.