XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 床 đọc là chuáng, nghĩa là giường; ghế dài. Thuộc bộ Nghiễm 广. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

床

[chuáng]

1.giường; ghế dài; lượng từ cho giường

供人睡卧的家具;也用作量词

我有床。

wǒ yǒu chuáng.

Tôi có giường.

2.lòng; đáy sông, hồ

河流、湖泊等水体的底部

河水干了,露出了河床。

hé shuǐ gān le, lù chū le hé chuáng.

Sông cạn nước, để lộ lòng sông.

3.bệ; giá đỡ dạng giường

像床一样起支撑作用的器具或结构

工人正在操作这台机床。

gōng rén zhèng zài cāo zuò zhè tái jī chuáng.

Công nhân đang vận hành chiếc máy công cụ này.

张

晚上上床以后,别看手机了。

wǎn shàng shàng chuáng yǐ hòu, bié kàn shǒu jī le.

Buổi tối sau khi lên giường, đừng xem điện thoại nữa.

Trong bài: Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别

妈妈把洗好的床单晾在院子里。

mā ma bǎ xǐ hǎo de chuáng dān liàng zài yuàn zi lǐ.

Mẹ đem ga trải giường đã giặt ra phơi ở sân.

可以啊,你想每天几点起床?

kě yǐ a, nǐ xiǎng měi tiān jǐ diǎn qǐ chuáng?

Được chứ, bạn muốn thức dậy lúc mấy giờ mỗi ngày?

Trong bài: Hẹn giờ chạy bộ buổi sáng

Hỏi đáp về chữ 床

床 nghĩa là gì?

床 (chuáng) nghĩa là giường; ghế dài. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 床 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 床 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 床 thuộc bộ Nghiễm (广).

Chữ 床 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 起床 (qǐ chuáng) – thức dậy; 床单 (chuáng dān) – ga trải giường; 床位 (chuáng wèi) – giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.); 病床 (bìng chuáng) – giường bệnh; 临床 (lín chuáng) – lâm sàng; 上床 (shàng chuáng) – đi ngủ.