XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

病床 đọc là bìng chuáng, nghĩa là giường bệnh; giường bệnh viện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

病床

[bìng chuáng] [病 床]

giường bệnh; giường bệnh viện

医院供病人躺卧休养和治疗的床。

随着医疗条件的改善,该医院增加了两百张病床。

suí zhe yī liáo tiáo jiàn de gǎi shàn, gāi yī yuàn zēng jiā le liǎng bǎi zhāng bìng chuáng.

Cùng với sự cải thiện điều kiện y tế, bệnh viện này đã tăng thêm hai trăm giường bệnh.

母亲一直在病床旁守候着生病的孩子。

mǔ qīn yì zhí zài bìng chuáng páng shǒu hòu zhe shēng bìng de hái zi.

Người mẹ luôn túc trực chờ đợi bên giường bệnh của đứa con bị ốm.

Hỏi đáp về từ 病床

病床 nghĩa là gì?

病床 (bìng chuáng) nghĩa là giường bệnh; giường bệnh viện. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 病床 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 病, 床 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.