XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

病症 đọc là bìng zhèng, nghĩa là triệu chứng bệnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

病症

[bìng zhèng] [病 症]

triệu chứng bệnh

指某种具体的疾病或身体异常症状。

医生建议患者详细描述出现的初期病症。

yī shēng jiàn yì huàn zhě xiáng xì miáo shù chū xiàn de chū qī bìng zhèng.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên miêu tả chi tiết các triệu chứng bệnh xuất hiện ban đầu.

早期发现的病症多数可以治愈。

zǎo qī fā xiàn de bìng zhèng duō shù kě yǐ zhì yù.

Phần lớn bệnh tật phát hiện sớm đều có thể chữa khỏi.

遇到疑难病症,他们决定请教医学界的权威。

yù dào yí nán bìng zhèng, tā men jué dìng qǐng jiào yī xué jiè de quán wēi.

Gặp phải bệnh nan y, họ quyết định thỉnh giáo chuyên gia hàng đầu trong giới y học.

Hỏi đáp về từ 病症

病症 nghĩa là gì?

病症 (bìng zhèng) nghĩa là triệu chứng bệnh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 病症 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 病, 症 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 病症?

Thường gặp: 疑病症 (yí bìng zhèng) – chứng nghi bệnh; 虑病症 (lǜ bìng zhèng) – chứng nghi bệnh.