XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

症状 đọc là zhèng zhuàng, nghĩa là triệu chứng (của bệnh). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

症状【症狀】

[zhèng zhuàng] [症 状]

triệu chứng (của bệnh)

因患病而表现出来的异常状态。

如果出现发烧症状,请及时就医。

rú guǒ chū xiàn fā shāo zhèng zhuàng, qǐng jí shí jiù yī.

Nếu xuất hiện triệu chứng phát sốt, hãy kịp thời đi khám.

一般吃三到五天,如果症状还没好,要再去看医生。

yì bān chī sān dào wǔ tiān, rú guǒ zhèng zhuàng hái méi hǎo, yào zài qù kàn yī shēng.

Thông thường uống từ ba đến năm ngày, nếu triệu chứng vẫn chưa khỏi thì phải đi khám lại.

Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng

创伤性休克是十分危急的症状。

chuāng shāng xìng xiū kè shì shí fēn wēi jí de zhèng zhuàng.

Sốc do chấn thương là một triệu chứng vô cùng nguy kịch.

肺部炎症?那确实不能硬撑着去了。除了发烧,你还有什么症状?

fèi bù yán zhèng? nà què shí bù néng yìng chēng zhe qù le. chú le fā shāo, nǐ hái yǒu shén me zhèng zhuàng?

Viêm phổi nhẹ? Vậy thì đúng là không thể cố đi được rồi. Ngoài sốt ra, cậu còn có triệu chứng gì khác không?

Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不

Hỏi đáp về từ 症状

症状 nghĩa là gì?

症状 (zhèng zhuàng) nghĩa là triệu chứng (của bệnh). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 症状 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 症, 状 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 症状?

Thường gặp: 无症状 (wú zhèng zhuàng) – không có triệu chứng; 症状性 (zhèng zhuàng xìng) – thuộc về triệu chứng.