XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 症 đọc là zhēng, nghĩa là khối u ở bụng; tắc ruột. Thuộc bộ Nạch 疒. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

症

[zhēng]

khối u ở bụng; tắc ruột; (nghĩa bóng) điểm mắc kẹt

最大的症结是资料还没有收集齐全。

zuì dà de zhēng jié shì zī liào hái méi yǒu shōu jí qí quán.

Mấu chốt lớn nhất là tài liệu vẫn chưa thu thập đầy đủ.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

创伤性休克是十分危急的症状。

chuāng shāng xìng xiū kè shì shí fēn wēi jí de zhèng zhuàng.

Sốc do chấn thương là một triệu chứng vô cùng nguy kịch.

对,所以我们得把成本上升的症结弄清楚。

duì, suǒ yǐ wǒ men děi bǎ chéng běn shàng shēng de zhēng jié nòng qīng chǔ.

Đúng, nên chúng ta phải làm rõ mấu chốt khiến chi phí tăng.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

Hỏi đáp về chữ 症

症 nghĩa là gì?

症 (zhēng) nghĩa là khối u ở bụng; tắc ruột.

Cách viết chữ 症 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 症 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 症 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 症 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 症状 (zhèng zhuàng) – triệu chứng (của bệnh); 病症 (bìng zhèng) – triệu chứng bệnh; 癌症 (ái zhèng) – ung thư; 后遗症 (hòu yí zhèng) – (y học) di chứng; 炎症 (yán zhèng) – viêm nhiễm; 症结 (zhēng jié) – mấu chốt.