XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后遗症 đọc là hòu yí zhèng, nghĩa là (y học) di chứng; ảnh hưởng còn sót lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

后遗症【後遺症】

[hòu yí zhèng] [后 遗 症]

(y học) di chứng; ảnh hưởng còn sót lại; (nghĩa bóng) hậu quả

疾病痊愈后遗留的症状或残留的不良后果。

经过长期康复训练,他彻底摆脱了车祸带来的后遗症。

jīng guò cháng qī kāng fù xùn liàn, tā chè dǐ bǎi tuō le chē huò dài lái de hòu yí zhèng.

Trải qua quá trình huấn luyện phục hồi chức năng lâu dài, anh ấy đã hoàn toàn thoát khỏi di chứng do tai nạn xe.

Hỏi đáp về từ 后遗症

后遗症 nghĩa là gì?

后遗症 (hòu yí zhèng) nghĩa là (y học) di chứng; ảnh hưởng còn sót lại. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 后遗症 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 遗, 症 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.