XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 遗 đọc là yí, nghĩa là (hình thức bị giới hạn) để lại. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遗

[yí]

(hình thức bị giới hạn) để lại

好吧,虽然有点遗憾,但我尊重你的决定。

hǎo ba, suī rán yǒu diǎn yí hàn, dàn wǒ zūn zhòng nǐ de jué dìng.

Được thôi, tuy hơi đáng tiếc nhưng tôi tôn trọng quyết định của bạn.

Trong bài: Từ chối một đề nghị công việc lịch sự

法律严厉禁止遗弃老人的行为。

fǎ lǜ yán lì jìn zhǐ yí qì lǎo rén de xíng wéi.

Pháp luật nghiêm cấm hành vi bỏ rơi người già.

老师,我认为用户理应有权主张被遗忘权。

lǎo shī, wǒ rèn wéi yòng hù lǐ yīng yǒu quán zhǔ zhāng bèi yí wàng quán.

Thưa thầy, em cho rằng người dùng nên có quyền đòi quyền được lãng quên.

Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng

Hỏi đáp về chữ 遗

遗 nghĩa là gì?

遗 (yí) nghĩa là (hình thức bị giới hạn) để lại.

Cách viết chữ 遗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 遗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 遗 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 遗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 遗产 (yí chǎn) – di sản; 遗传 (yí chuán) – di truyền; 遗失 (yí shī) – mất; 遗憾 (yí hàn) – hối tiếc; 后遗症 (hòu yí zhèng) – (y học) di chứng; 遗体 (yí tǐ) – thi hài (của một người chết).