XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遗产 đọc là yí chǎn, nghĩa là di sản; dấu ấn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

遗产【遺產】

[yí chǎn] [遗 产]

di sản; dấu ấn; thừa kế

死者留下的财产或前人留下的财富

长城是世界文化遗产。

cháng chéng shì shì jiè wén huà yí chǎn.

Trường Thành là di sản văn hóa thế giới.

笔

老师,我们一起写份建议书提交给遗产管理局吧?

lǎo shī, wǒ men yì qǐ xiě fèn jiàn yì shū tí jiāo gěi yí chǎn guǎn lǐ jú ba?

Thầy ơi, chúng ta cùng viết một bản kiến nghị nộp lên ban quản lý di sản nhé?

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

保护文化遗产是一个系统工程。

bǎo hù wén huà yí chǎn shì yí gè xì tǒng gōng chéng.

Bảo tồn di sản văn hóa là một công trình mang tính hệ thống.

好,为了永久保存这些珍贵的文化遗产,值得投入。

hǎo, wèi le yǒng jiǔ bǎo cún zhè xiē zhēn guì de wén huà yí chǎn, zhí dé tóu rù.

Được, để lưu giữ vĩnh viễn những di sản văn hóa quý giá này, rất đáng để đầu tư.

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

Hỏi đáp về từ 遗产

遗产 nghĩa là gì?

遗产 (yí chǎn) nghĩa là di sản; dấu ấn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 遗产 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遗, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 遗产?

Thường gặp: 遗产税 (yí chǎn shuì) – thuế thừa kế; 历史遗产 (lì shǐ yí chǎn) – di sản; 文化遗产 (wén huà yí chǎn) – di sản văn hóa; 世界文化遗产 (shì jiè wén huà yí chǎn) – Di sản Văn hóa Thế giới (UNESCO).