XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

财产 đọc là cái chǎn, nghĩa là tài sản; của cải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

财产

[cái chǎn] [财 产]

tài sản; của cải

个人或组织拥有的财物资产

请保护好自己的个人财产。

qǐng bǎo hù hǎo zì jǐ de gè rén cái chǎn.

Xin hãy bảo vệ tốt tài sản cá nhân của mình.

笔

当然啦,这直接关系到老年人的财产安全呢。

dāng rán lā, zhè zhí jiē guān xì dào lǎo nián rén de cái chǎn ān quán ne.

Đương nhiên rồi, việc này liên quan trực tiếp đến an toàn tài sản của người già mà.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

任何人不得擅自处分该项财产。

rèn hé rén bù de shàn zì chǔ fèn gāi xiàng cái chǎn.

Không ai được tự ý định đoạt khoản tài sản này.

是的。现行公约主要侧重于赔偿直接的物质财产损失。

shì de. xiàn xíng gōng yuē zhǔ yào cè zhòng yú péi cháng zhí jiē de wù zhì cái chǎn sǔn shī.

Đúng vậy. Công ước hiện hành chủ yếu chú trọng vào bồi thường tổn thất tài sản vật chất trực tiếp.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 财产

财产 nghĩa là gì?

财产 (cái chǎn) nghĩa là tài sản; của cải. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 财产 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 财, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 财产?

Thường gặp: 财产权 (cái chǎn quán) – quyền tài sản; 公共财产 (gōng gòng cái chǎn) – tài sản công cộng; 智慧财产 (zhì huì cái chǎn) – sở hữu trí tuệ (Đài Loan); 财产价值 (cái chǎn jià zhí) – giá trị tài sản; 财产公证 (cái chǎn gōng zhèng) – công chứng tài sản; 婚前财产公证 (hūn qián cái chǎn gōng zhèng) – thỏa thuận tiền hôn nhân.