XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

财产公证 đọc là cái chǎn gōng zhèng, nghĩa là công chứng tài sản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

财产公证

[cái chǎn gōng zhèng] [财 产 公 证]

công chứng tài sản

律师建议把婚前财产公证一下。

lǜ shī jiàn yì bǎ hūn qián cái chǎn gōng zhèng yí xià.

Luật sư khuyên nên đi công chứng tài sản trước hôn nhân.

Hỏi đáp về từ 财产公证

财产公证 nghĩa là gì?

财产公证 (cái chǎn gōng zhèng) nghĩa là công chứng tài sản.

Cách viết 财产公证 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 财, 产, 公, 证 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 财产公证?

Thường gặp: 婚前财产公证 (hūn qián cái chǎn gōng zhèng) – thỏa thuận tiền hôn nhân.