XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

财务 đọc là cái wù, nghĩa là công việc tài chính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

财务【財務】

[cái wù] [财 务]

công việc tài chính

钱财和物资的管理与核算工作。

他毕业后在一家跨国公司从事财务管理工作。

tā bì yè hòu zài yì jiā kuà guó gōng sī cóng shì cái wù guǎn lǐ gōng zuò.

Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm công tác quản lý tài chính tại một công ty đa quốc gia.

真的吗?你没去问问他们公司的财务吗?

zhēn de ma? nǐ méi qù wèn wèn tā men gōng sī de cái wù ma?

Thật sao? Cậu chưa đi hỏi tài vụ của công ty họ à?

Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为

月底财务人员需要核对这笔账。

yuè dǐ cái wù rén yuán xū yào hé duì zhè bǐ zhàng.

Cuối tháng nhân viên tài chính cần đối soát khoản tài khoản/sổ sách này.

我明白了,所以财务优惠还是得保留,对吧?

wǒ míng bái le, suǒ yǐ cái wù yōu huì hái shì de bǎo liú, duì ba?

Em hiểu rồi, cho nên ưu đãi tài chính vẫn phải giữ lại, đúng không ạ?

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

Hỏi đáp về từ 财务

财务 nghĩa là gì?

财务 (cái wù) nghĩa là công việc tài chính. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 财务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 财, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 财务?

Thường gặp: 财务大臣 (cái wù dà chén) – bộ trưởng tài chính; 财务秘书 (cái wù mì shū) – thư ký tài chính, thư ký tài vụ; 财务软件 (cái wù ruǎn jiàn) – phần mềm tài chính; 财务再保险 (cái wù zài bǎo xiǎn) – tái bảo hiểm tài chính (còn gọi là "fin re"); 首席财务官 (shǒu xí cái wù guān) – giám đốc tài chính (CFO).