XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

财务软件 đọc là cái wù ruǎn jiàn, nghĩa là phần mềm tài chính; phần mềm kế toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 财务软件

财务软件 nghĩa là gì?

财务软件 (cái wù ruǎn jiàn) nghĩa là phần mềm tài chính; phần mềm kế toán.

Cách viết 财务软件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 财, 务, 软, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.