XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

邮件 đọc là yóu jiàn, nghĩa là thư từ; bưu phẩm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

邮件【郵件】

[yóu jiàn] [邮 件]

thư từ; bưu phẩm; email

邮寄的信件、包裹或电子邮件

我刚才收到了你的邮件。

wǒ gāng cái shōu dào le nǐ de yóu jiàn.

Tôi vừa nhận được thư của bạn.

好主意,我马上就给他们发邮件。

hǎo zhǔ yì, wǒ mǎ shàng jiù gěi tā men fā yóu jiàn.

Ý kiến hay, mình sẽ gửi email cho họ ngay.

Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为

时隔三天,他才回复我的邮件。

shí gé sān tiān, tā cái huí fù wǒ de yóu jiàn.

Cách nhau ba ngày, anh ấy mới trả lời email của tôi.

是的,刚刚收到邮件,一切都很顺利。

shì de, gāng gāng shōu dào yóu jiàn, yí qiè dōu hěn shùn lì.

Vâng ạ, vừa mới nhận được email, mọi thứ đều rất thuận lợi.

Trong bài: Phỏng vấn học bổng nghiên cứu · 是……的

Hỏi đáp về từ 邮件

邮件 nghĩa là gì?

邮件 (yóu jiàn) nghĩa là thư từ; bưu phẩm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 邮件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 邮, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 邮件?

Thường gặp: 电子邮件 (diàn zǐ yóu jiàn) – email; 垃圾邮件 (lā jī yóu jiàn) – thư rác; 航空邮件 (háng kōng yóu jiàn) – thư hàng không.