水曜日
[shuǐ yào rì] [THỦY 曜 日]
thứ Tư (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
水曜日 đọc là shuǐ yào rì, nghĩa là thứ Tư (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuǐ yào rì] [THỦY 曜 日]
thứ Tư (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
水曜日 (shuǐ yào rì) nghĩa là thứ Tư (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại).
Viết lần lượt từng chữ 水, 曜, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.