XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水灾 đọc là shuǐ zāi, nghĩa là lụt; thảm họa do lụt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

水灾【水災】

[shuǐ zāi] [THỦY 灾]

lụt; thảm họa do lụt

暴雨或洪水泛滥造成的自然灾害

连日暴雨引发了严重的水灾,许多农田被淹没了。

lián rì bào yǔ yǐn fā le yán zhòng de shuǐ zāi, xǔ duō nóng tián bèi yān mò le.

Mưa bão nhiều ngày gây ra lũ lụt nghiêm trọng, nhiều ruộng đồng bị nhấn chìm.

连续的大雨引发了严重的洪水灾害。

lián xù de dà yǔ yǐn fā le yán zhòng de hóng shuǐ zāi hài.

Mưa lớn kéo dài đã gây ra thảm họa lũ lụt nghiêm trọng.

去年村里闹过水灾。

qù nián cūn lǐ nào guò shuǐ zāi.

Năm ngoái làng xảy ra lũ lụt.

Hỏi đáp về từ 水灾

水灾 nghĩa là gì?

水灾 (shuǐ zāi) nghĩa là lụt; thảm họa do lụt. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 水灾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 灾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.