水产品【水產品】
[shuǐ chǎn pǐn] [THỦY 产 品]
sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.)
水中生长可供食用的生物产品
这家超市每天都会供应新鲜的水产品。
zhè jiā chāo shì měi tiān dōu huì gōng yìng xīn xiān de shuǐ chǎn pǐn.Siêu thị này mỗi ngày đều cung cấp thủy sản tươi sống.
水产品 đọc là shuǐ chǎn pǐn, nghĩa là sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuǐ chǎn pǐn] [THỦY 产 品]
sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.)
水中生长可供食用的生物产品
这家超市每天都会供应新鲜的水产品。
zhè jiā chāo shì měi tiān dōu huì gōng yìng xīn xiān de shuǐ chǎn pǐn.Siêu thị này mỗi ngày đều cung cấp thủy sản tươi sống.
水产品 (shuǐ chǎn pǐn) nghĩa là sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.). Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 水, 产, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.