XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水库 đọc là shuǐ kù, nghĩa là hồ chứa nước; lượng từ: 座 (zuò). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

水库【水庫】

[shuǐ kù] [THỦY 库]

hồ chứa nước; lượng từ: 座 (zuò)

人工建造的蓄水利水工程

这座水库为整个城市提供生活用水。

zhè zuò shuǐ kù wèi zhěng gè chéng shì tí gōng shēng huó yòng shuǐ.

Hồ chứa nước này cung cấp nước sinh hoạt cho toàn thành phố.

座

我还听说,最近水库的水位严重下降,影响了发电。

wǒ hái tīng shuō, zuì jìn shuǐ kù de shuǐ wèi yán zhòng xià jiàng, yǐng xiǎng le fā diàn.

Mình còn nghe nói, gần đây mực nước hồ chứa giảm nghiêm trọng, ảnh hưởng việc phát điện.

Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…

这项工程将修建一座大型水库。

zhè xiàng gōng chéng jiāng xiū jiàn yí zuò dà xíng shuǐ kù.

Công trình này sẽ xây dựng một hồ chứa nước lớn.

是的,降水减少导致水库干涸,发电能力自然下降。

shì de, jiàng shuǐ jiǎn shǎo dǎo zhì shuǐ kù gān hé, fā diàn néng lì zì rán xià jiàng.

Đúng vậy, lượng mưa giảm dẫn đến hồ chứa khô cạn, năng lực phát điện tự nhiên sụt giảm.

Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…

Hỏi đáp về từ 水库

水库 nghĩa là gì?

水库 (shuǐ kù) nghĩa là hồ chứa nước; lượng từ: 座 (zuò). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 水库 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 库 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水库?

Thường gặp: 三峡水库 (sān xiá shuǐ kù) – Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử; 官厅水库 (guān tīng shuǐ kù) – Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục…; 紫坪铺水库 (zǐ píng pū shuǐ kù) – hồ chứa Zipingpu, Tứ Xuyên.