XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宝库 đọc là bǎo kù, nghĩa là kho báu; kho tàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

宝库【寶庫】

[bǎo kù] [宝 库]

kho báu; kho tàng; kho tàng quý giá (thường nghĩa bóng, sách trí tuệ quý giá)

储藏珍贵物品或丰富知识的场所。

图书馆是人类积攒和传播知识的宝库。

tú shū guǎn shì rén lèi jī zǎn hé chuán bō zhī shi de bǎo kù.

Thư viện là kho tàng tích lũy và truyền bá kiến thức của nhân loại.

中医针灸是人类医学宝库中的瑰宝。

zhōng yī zhēn jiǔ shì rén lèi yī xué bǎo kù zhōng de guī bǎo.

Châm cứu Đông y là viên ngọc quý trong kho tàng y học nhân loại.

Hỏi đáp về từ 宝库

宝库 nghĩa là gì?

宝库 (bǎo kù) nghĩa là kho báu; kho tàng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 宝库 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宝, 库 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宝库?

Thường gặp: 知识宝库 (zhī shi bǎo kù) – kho tàng tri thức.