XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宝石 đọc là bǎo shí, nghĩa là đá quý; ngọc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

宝石

[bǎo shí] [宝 石]

đá quý; ngọc; lượng từ: 枚 (méi), 颗 (kē)

珍贵的矿物或石头

这块红色的宝石非常漂亮。

zhè kuài hóng sè de bǎo shí fēi cháng piào liang.

Viên đá quý màu đỏ này rất đẹp.

枚、颗

项链上镶嵌着一颗晶莹的蓝宝石。

xiàng liàn shàng xiāng qiàn zhe yì kē jīng yíng de lán bǎo shí.

Trên dây chuyền khảm một viên đá sapphire trong suốt lung linh.

平静的湖面好似一块巨大的绿宝石。

píng jìng de hú miàn hǎo sì yí kuài jù dà de lǜ bǎo shí.

Mặt hồ phẳng lặng dường như là một viên ngọc bảo khổng lồ.

Hỏi đáp về từ 宝石

宝石 nghĩa là gì?

宝石 (bǎo shí) nghĩa là đá quý; ngọc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 宝石 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宝, 石 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宝石?

Thường gặp: 红宝石 (hóng bǎo shí) – hồng ngọc; 绿宝石 (lǜ bǎo shí) – beryl; 蓝宝石 (lán bǎo shí) – ngọc bích.