XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岩石 đọc là yán shí, nghĩa là đá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

岩石【巖石】

[yán shí] [岩 石]

đá

构成地壳的矿物集合体

地质学家正在仔细研究这块岩石的成分。

dì zhì xué jiā zhèng zài zǐ xì yán jiū zhè kuài yán shí de chéng fèn.

Nhà địa chất đang nghiên cứu kỹ lưỡng thành phần của khối đá này.

海浪不断地撞击着岸边的岩石。

hǎi làng bú duàn dì zhuàng jī zhe àn biān de yán shí.

Sóng biển không ngừng va đập vào những tảng đá trên bờ.

山坡上突出了一块巨大的岩石。

shān pō shàng tū chū le yí kuài jù dà de yán shí.

Trên sườn núi nhô ra một tảng đá khổng lồ.

巨大的波浪拍打着海岸的岩石。

jù dà de bō làng pāi dǎ zhe hǎi àn de yán shí.

Sóng lớn vỗ vào vách đá bờ biển.

Hỏi đáp về từ 岩石

岩石 nghĩa là gì?

岩石 (yán shí) nghĩa là đá. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 岩石 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 岩, 石 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 岩石?

Thường gặp: 岩石圈 (yán shí quān) – thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của trái đất); 岩石学 (yán shí xué) – thạch học; 岩石层 (yán shí céng) – tầng đá.