XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 岩 đọc là yán, nghĩa là vách đá; đá. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

岩

[yán]

vách đá; đá

海浪不断地撞击着岸边的岩石。

hǎi làng bú duàn dì zhuàng jī zhe àn biān de yán shí.

Sóng biển không ngừng va đập vào những tảng đá trên bờ.

山坡上突出了一块巨大的岩石。

shān pō shàng tū chū le yí kuài jù dà de yán shí.

Trên sườn núi nhô ra một tảng đá khổng lồ.

巨大的波浪拍打着海岸的岩石。

jù dà de bō làng pāi dǎ zhe hǎi àn de yán shí.

Sóng lớn vỗ vào vách đá bờ biển.

Hỏi đáp về chữ 岩

岩 nghĩa là gì?

岩 (yán) nghĩa là vách đá; đá.

Cách viết chữ 岩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 岩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 岩 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 岩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 岩石 (yán shí) – đá; 云岩 (yún yán) – Quận Yunyan của thành phố Quý Dương 贵阳市 (guì yáng shì), Quý Châu; 凿岩 (záo yán) – khoan (đá); 吕岩 (lǚ yán) – Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường; 基岩 (jī yán) – nền đá; 层岩 (céng yán) – đá phân lớp.