XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

峭壁 đọc là qiào bì, nghĩa là vách đá; dốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

峭壁

[qiào bì] [峭 壁]

vách đá; dốc; cheo leo

羚羊在悬崖峭壁之间轻巧地跳跃。

líng yáng zài xuán yá qiào bì zhī jiān qīng qiǎo dì tiào yuè.

Con linh dương nhảy thoăn thoắt giữa vách đá dựng đứng.

我们站在悬崖峭壁上眺望。

wǒ men zhàn zài xuán yá qiào bì shàng tiào wàng.

Chúng tôi đứng trên vách đá dựng đứng ngắm nhìn.

汽车在悬崖峭壁间的狭窄山路上行驶。

qì chē zài xuán yá qiào bì jiān de xiá zhǎi shān lù shang xíng shǐ.

Xe ô tô chạy trên con đường núi chật hẹp giữa vách đá dựng đứng.

Hỏi đáp về từ 峭壁

峭壁 nghĩa là gì?

峭壁 (qiào bì) nghĩa là vách đá; dốc.

Cách viết 峭壁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 峭, 壁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 峭壁?

Thường gặp: 悬崖峭壁 (xuán yá qiào bì) – vách đá dựng đứng và mặt đá dốc đứng (thành ngữ).