Chữ 嶂 đọc là zhàng, nghĩa là vách đá; dãy núi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
嶂
[zhàng]
vách đá; dãy núi
Hỏi đáp về chữ 嶂
嶂 nghĩa là gì?
嶂 (zhàng) nghĩa là vách đá; dãy núi.
Cách viết chữ 嶂 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 嶂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 嶂 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 层峦叠嶂 (céng luán dié zhàng) – núi non trùng điệp (thành ngữ); 重峦叠嶂 (chóng luán dié zhàng) – núi non trùng điệp (thành ngữ).