XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山崖 đọc là shān yá, nghĩa là vách đá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

山崖

[shān yá] [山 崖]

vách đá

登山队员们沿着陡峭的山崖艰难向上攀。

dēng shān duì yuán men yán zhe dǒu qiào de shān yá jiān nán xiàng shàng pān.

Các đội viên leo núi men theo vách đá dốc đứng để trèo lên một cách khó khăn.

Hỏi đáp về từ 山崖

山崖 nghĩa là gì?

山崖 (shān yá) nghĩa là vách đá.

Cách viết 山崖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 崖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.