XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山谷 đọc là shān gǔ, nghĩa là thung lũng; hẻm núi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

山谷

[shān gǔ] [山 谷]

thung lũng; hẻm núi

两山之间的低洼狭长地带

清澈的小溪流过幽静的山谷。

qīng chè de xiǎo xī liú guò yōu jìng de shān gǔ.

Dòng suối trong lành chảy qua thung lũng yên tĩnh.

部队正在山谷中进行野营拉练。

bù duì zhèng zài shān gǔ zhōng jìn xíng yě yíng lā liàn.

Bộ đội đang tiến hành hành quân cắm trại dã chiến trong thung lũng.

清晨,大雾笼罩着整个山谷。

qīng chén, dà wù lǒng zhào zhe zhěng gè shān gǔ.

Sáng sớm, sương mù dày đặc bao trùm cả thung lũng.

Hỏi đáp về từ 山谷

山谷 nghĩa là gì?

山谷 (shān gǔ) nghĩa là thung lũng; hẻm núi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 山谷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 谷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山谷?

Thường gặp: 山谷市 (shān gǔ shì) – Thung lũng, thủ phủ của Anguilla.