XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谷 đọc là gǔ, nghĩa là ngũ cốc; bắp. Thuộc bộ Cốc 谷. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谷

[gǔ]

ngũ cốc; bắp

所以我们建了中央储能站,通过削峰填谷来调配高峰用电。

suǒ yǐ wǒ men jiàn le zhōng yāng chǔ néng zhàn, tōng guò xiāo fēng tián gǔ lái tiáo pèi gāo fēng yòng diàn.

Cho nên chúng mình đã dựng trạm lưu trữ trung tâm, thông qua điều tiết lúc đỉnh điểm để điều phối điện giờ cao điểm.

Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而

他们的声音在山谷里不断回荡。

tā men de shēng yīn zài shān gǔ lǐ bú duàn huí dàng.

Tiếng của họ vang vọng liên tục trong thung lũng.

听说当地稻谷面临大面积减产,下游国家的焦虑情绪正在蔓延。

tīng shuō dāng dì dào gǔ miàn lín dà miàn jī jiǎn chǎn, xià yóu guó jiā de jiāo lǜ qíng xù zhèng zài màn yán.

Em nghe nói lúa gạo ở đó đối mặt nguy cơ mất mùa diện rộng, nỗi lo âu của các nước hạ lưu đang lan rộng.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

Hỏi đáp về chữ 谷

谷 nghĩa là gì?

谷 (gǔ) nghĩa là ngũ cốc; bắp.

Cách viết chữ 谷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谷 thuộc bộ Cốc (谷).

Chữ 谷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 山谷 (shān gǔ) – thung lũng; 稻谷 (dào gǔ) – lúa chưa xay; 低谷 (dī gǔ) – thung lũng; 峡谷 (xiá gǔ) – hẻm núi; 五谷 (wǔ gǔ) – năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟 (sù), đậu tương 豆 (dòu), mè 麻 (má),…; 催谷 (cuī gǔ) – thúc đẩy.