谷物
[gǔ wù] [谷 物]
ngũ cốc; hạt ngũ cốc
秋收时节,农民们忙着把谷物上场。
qiū shōu shí jié, nóng mín men máng zhe bǎ gǔ wù shàng chǎng.Vào mùa thu hoạch, bà con nông dân bận rộn chuyển ngũ cốc vào sân phơi.
谷物 đọc là gǔ wù, nghĩa là ngũ cốc; hạt ngũ cốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǔ wù] [谷 物]
ngũ cốc; hạt ngũ cốc
秋收时节,农民们忙着把谷物上场。
qiū shōu shí jié, nóng mín men máng zhe bǎ gǔ wù shàng chǎng.Vào mùa thu hoạch, bà con nông dân bận rộn chuyển ngũ cốc vào sân phơi.
谷物 (gǔ wù) nghĩa là ngũ cốc; hạt ngũ cốc.
Viết lần lượt từng chữ 谷, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 全谷物 (quán gǔ wù) – ngũ cốc nguyên hạt.